Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

質素 và 倹約: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

質素

しっそ

Nghĩa: Giản dị, đơn giản, thanh đạm, tiết kiệm

Loại: Tính từ đuôi な / Danh từ

Ví dụ 1

彼女は質素な生活を送っている。

Cô ấy sống một cuộc sống giản dị.

Ví dụ 2

質素な食事でも心は豊かだ。

Dù bữa ăn thanh đạm nhưng tâm hồn vẫn phong phú.

Xem trang chi tiết 質素 →

B

倹約

けんやく

Nghĩa: sự tiết kiệm, hạn chế chi tiêu và tránh lãng phí tiền bạc hoặc vật dụng

Loại: Danh từ / Động từ

Ví dụ 1

無駄な支出を減らして生活費を倹約する。

Tôi giảm các khoản chi không cần thiết để tiết kiệm sinh hoạt phí.

Ví dụ 2

電気や水を倹約する習慣が身についた。

Tôi đã hình thành thói quen tiết kiệm điện và nước.

Xem trang chi tiết 倹約 →

質素 và 倹約 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút