Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

離隔距離間隔: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

離隔距離

りかくきょり

Nghĩa: Khoảng cách ly cách, khoảng cách tách biệt (đặc biệt trong quy hoạch, kiến trúc để đảm bảo an toàn, ánh sáng, thông gió...).

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

法律により、隣地境界線からの離隔距離が定められています。

Theo luật, khoảng cách ly cách từ ranh giới đất liền kề đã được quy định.

Ví dụ 2

図面で建物の離隔距離を確認してください。

Vui lòng xác nhận khoảng cách ly cách của tòa nhà trên bản vẽ.

Xem trang chi tiết 離隔距離 →

B

間隔

かんかく

Nghĩa: khoảng cách về không gian hoặc khoảng thời gian giữa hai sự vật

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

座席の間隔を広く取った。

Người ta bố trí khoảng cách giữa các ghế rộng hơn.

Ví dụ 2

一定の間隔で機械を点検する。

Kiểm tra máy móc theo những khoảng thời gian cố định.

Xem trang chi tiết 間隔 →

離隔距離間隔 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...