Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

犇めく詰めかける: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

犇めく

ひしめく

Nghĩa: Chen chúc, xô đẩy nhau, đông đúc

Loại: Động từ nhóm 1 (Godan)

Ví dụ 1

ラッシュアワーの電車では、乗客が犇めき合っていて、身動きが取れないほどだ。

Trên chuyến tàu điện giờ cao điểm, hành khách chen chúc nhau đến mức không thể cử động được.

Ví dụ 2

祭りの会場は、開始前から多くの人で犇めいていた。

Khu vực lễ hội đã chật kín người ngay cả trước khi bắt đầu.

Xem trang chi tiết 犇めく →

B

詰めかける

つめかける

Nghĩa: đổ xô tới, chen kín; nhiều người tập trung đông tại một nơi

Loại: Động từ

Ví dụ 1

人気俳優を一目見ようと、会場にファンが詰めかけた。

Người hâm mộ đổ xô tới hội trường để được nhìn diễn viên nổi tiếng.

Ví dụ 2

事故の知らせを聞いた報道陣が病院前に詰めかけた。

Giới truyền thông nghe tin tai nạn đã kéo đến đông trước bệnh viện.

Xem trang chi tiết 詰めかける →

犇めく詰めかける khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...