Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

立ち往生滞る: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

立ち往生

たちおうじょう

Nghĩa: Bị kẹt lại, bị đình trệ (không thể tiến lên hoặc di chuyển được, thường do sự cố, tắc nghẽn giao thông, v.v.).

Loại: Danh từ / Động từ (する động từ)

Ví dụ 1

人身事故の影響で電車が立ち往生し、通勤客がホームに溢れた。

Do ảnh hưởng của tai nạn cá nhân, tàu điện đã bị mắc kẹt, hành khách đi làm tràn ra sân ga.

Ví dụ 2

大雪のため、山道で車が立ち往生した。

Do tuyết rơi dày, ô tô đã bị kẹt lại trên đường núi.

Xem trang chi tiết 立ち往生 →

B

滞る

とどこおる

Nghĩa: bị đình trệ, chậm lại; khoản thanh toán hoặc luồng vận hành không diễn ra đúng hạn

Loại: Động từ

Ví dụ 1

大雪の影響で商品の配送が滞った。

Việc giao hàng bị đình trệ do ảnh hưởng của tuyết lớn.

Ví dụ 2

支払いが滞ると、サービスが停止される場合がある。

Nếu thanh toán bị chậm, dịch vụ có thể bị ngừng.

Xem trang chi tiết 滞る →

立ち往生滞る khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...