Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

心変わり変心: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

心変わり

こころがわり

Nghĩa: Thay đổi tình cảm, thay lòng đổi dạ, sự thay đổi ý định

Loại: Danh từ, Động từ suru (心変わりする)

Ví dụ 1

彼の突然の心変わりに、彼女は深く傷ついた。

Cô ấy đã bị tổn thương sâu sắc bởi sự thay lòng đổi dạ đột ngột của anh ấy.

Ví dụ 2

結婚を約束したのに、彼の心変わりで全てが水の泡になった。

Dù đã hứa hẹn kết hôn, nhưng vì anh ấy thay lòng đổi dạ mà mọi thứ tan thành mây khói.

Xem trang chi tiết 心変わり →

B

変心

へんしん

Nghĩa: Sự thay lòng đổi dạ, sự thay đổi tình cảm (thường theo hướng tiêu cực trong mối quan hệ).

Loại: Danh từ / Động từ suru (変心する)

Ví dụ 1

彼は変心したのか、最近私に冷たい。

Không biết anh ấy có thay lòng đổi dạ không mà dạo này lạnh nhạt với tôi quá.

Ví dụ 2

彼女が急に変心して、別の男性と付き合い始めた。

Cô ấy bất ngờ thay đổi tình cảm và bắt đầu hẹn hò với người đàn ông khác.

Xem trang chi tiết 変心 →

心変わり変心 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...