Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

変心 (へんしん) – nghĩa và ví dụ

Sự thay lòng đổi dạ, sự thay đổi tình cảm (thường theo hướng tiêu cực trong mối quan hệ).

変心 nghĩa là gì?

変心 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Sự thay lòng đổi dạ, sự thay đổi tình cảm (thường theo hướng tiêu cực trong mối quan hệ)..

変心 đọc thế nào?

Cách đọc là へんしん.

Cách dùng 変心 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ / Động từ suru (変心する). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

変心 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: へんしん

Hán Việt: Biến Tâm

Loại từ: Danh từ / Động từ suru (変心する)

Nguồn/bài: Túi 69

Ví dụ với 変心

彼は変心したのか、最近私に冷たい。

Không biết anh ấy có thay lòng đổi dạ không mà dạo này lạnh nhạt với tôi quá.

彼女が急に変心して、別の男性と付き合い始めた。

Cô ấy bất ngờ thay đổi tình cảm và bắt đầu hẹn hò với người đàn ông khác.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...