変心
へんしん
Nghĩa: Sự thay lòng đổi dạ, sự thay đổi tình cảm (thường theo hướng tiêu cực trong mối quan hệ).
Loại: Danh từ / Động từ suru (変心する)
Ví dụ 1
彼は変心したのか、最近私に冷たい。
Không biết anh ấy có thay lòng đổi dạ không mà dạo này lạnh nhạt với tôi quá.
Ví dụ 2
彼女が急に変心して、別の男性と付き合い始めた。
Cô ấy bất ngờ thay đổi tình cảm và bắt đầu hẹn hò với người đàn ông khác.