汲み取る
くみとる
Nghĩa: Thấu hiểu, nắm bắt (nhu cầu, ý muốn, tình hình)
Loại: Động từ nhóm 1
Ví dụ 1
顧客のニーズを正確に汲み取る能力は、営業職にとって非常に重要です。
Khả năng nắm bắt chính xác nhu cầu của khách hàng là cực kỳ quan trọng đối với nhân viên kinh doanh.
Ví dụ 2
チームメンバーの意見を汲み取り、プロジェクトの方針に反映させました。
Tôi đã lắng nghe và thấu hiểu ý kiến của các thành viên trong nhóm, sau đó phản ánh vào chính sách của dự án.