結びつき
むすびつき
Nghĩa: Mối liên hệ, sự gắn kết, mối ràng buộc
Loại: Danh từ (dạng danh từ của động từ 結び付く)
Ví dụ 1
私たちの間には、言葉では言い表せない深い心の結びつきがある。
Giữa chúng tôi có một mối gắn kết tâm hồn sâu sắc không thể diễn tả bằng lời.
Ví dụ 2
長い時間を共に過ごすことで、二人の結びつきはより強固になった。
Qua thời gian dài ở bên nhau, mối gắn kết của hai người đã trở nên bền chặt hơn.