Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

許容差 và 公差: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

許容差

きょようさ

Nghĩa: Dung sai cho phép, giới hạn sai số.

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

部品の加工は、指定された許容差内に収める必要があります。

Việc gia công bộ phận phải nằm trong dung sai cho phép đã quy định.

Ví dụ 2

この図面では、各寸法の許容差がミリメートル単位で示されています。

Trong bản vẽ này, dung sai cho phép của từng kích thước được hiển thị bằng đơn vị milimet.

Xem trang chi tiết 許容差 →

B

公差

こうさ

Nghĩa: Dung sai, sai số cho phép, độ hở (trong kỹ thuật).

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

この部品の加工には±0.05mmの公差が設定されています。

Đối với việc gia công chi tiết này, dung sai ±0.05mm đã được thiết lập.

Ví dụ 2

設計図に示された公差範囲内で施工が行われているか確認が必要です。

Cần kiểm tra xem việc thi công có được thực hiện trong phạm vi dung sai được chỉ định trên bản vẽ thiết kế hay không.

Xem trang chi tiết 公差 →

許容差 và 公差 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút