指差喚呼
しさかんこ
Nghĩa: Chỉ trỏ và hô to (một hành động an toàn, thường được sử dụng trong ngành giao thông, xây dựng, công nghiệp để xác nhận an toàn của một đối tượng hoặc hành động bằng cách chỉ tay vào và hô to tên hoặc trạng thái của nó).
Loại: Danh từ / Động từ suru (指差喚呼する)
Ví dụ 1
クレーンのフックを確認する際は、「よし、フックよし!」と指差喚呼を徹底してください。
Khi kiểm tra móc cẩu của cần cẩu, hãy triệt để thực hiện chỉ trỏ và hô to "Được, móc cẩu ổn!".
Ví dụ 2
朝礼で、全員で指差喚呼の重要性を再確認しました。
Trong buổi họp sáng, tất cả mọi người đã cùng nhau xác nhận lại tầm quan trọng của việc chỉ trỏ và hô to.