モニタリング
Nghĩa: Giám sát, theo dõi (đặc biệt trong bối cảnh kiểm soát, đánh giá liên tục)
Loại: Danh từ (suru-verb: モニタリングする)
Ví dụ 1
本日の作業では、高所作業中の安全帯着用を厳しくモニタリングします。
Trong công việc hôm nay, chúng ta sẽ giám sát chặt chẽ việc đeo dây an toàn khi làm việc trên cao.
Ví dụ 2
重機運転中の作業員の動きをモニタリングし、危険行動を早期に発見します。
Giám sát chuyển động của công nhân khi vận hành máy móc hạng nặng để phát hiện sớm các hành vi nguy hiểm.