譫妄
せんもう
Nghĩa: Mê sảng, sảng (tình trạng rối loạn ý thức cấp tính, thường gặp ở người già hoặc bệnh nhân sau phẫu thuật)
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
〇〇様は夜間せん妄の症状が見られ、落ち着かない様子でした。
Ông/bà 〇〇 có triệu chứng mê sảng vào ban đêm và có vẻ không yên.
Ví dụ 2
夜間せん妄は、高齢者の入院中に特に注意が必要な症状です。
Mê sảng ban đêm là triệu chứng cần đặc biệt chú ý khi người cao tuổi nhập viện.