Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

低栄養栄養失調: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

低栄養

ていえいよう

Nghĩa: Suy dinh dưỡng, thiếu dinh dưỡng.

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

夜間、〇〇様の低栄養状態を考慮し、追加の栄養補助食品を提供しました。

Ban đêm, xem xét tình trạng suy dinh dưỡng của ông/bà 〇〇, tôi đã cung cấp thêm thực phẩm bổ sung dinh dưỡng.

Ví dụ 2

低栄養は褥瘡のリスクを高めるため、日々の食事摂取量を確認する必要があります。

Suy dinh dưỡng làm tăng nguy cơ loét do tì đè, vì vậy cần kiểm tra lượng thức ăn tiêu thụ hàng ngày.

Xem trang chi tiết 低栄養 →

B

栄養失調

えいようしっちょう

Nghĩa: Suy dinh dưỡng, thiếu dinh dưỡng

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

血液検査でアルブミン値が低い場合、栄養失調の可能性が考えられます。

Nếu chỉ số albumin trong xét nghiệm máu thấp, có thể nghi ngờ suy dinh dưỡng.

Ví dụ 2

高齢者では、食欲不振から栄養失調に陥りやすい傾向があります。

Người cao tuổi có xu hướng dễ bị suy dinh dưỡng do chán ăn.

Xem trang chi tiết 栄養失調 →

低栄養栄養失調 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...