Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

無呼吸呼吸停止: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

無呼吸

むこきゅう

Nghĩa: Ngừng thở, ngưng thở (tạm thời); tình trạng tạm thời ngừng hô hấp.

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

夜間巡視中、〇〇様の無呼吸状態が短時間確認されましたが、すぐに自発呼吸に戻られました。

Trong lúc tuần tra ban đêm, tình trạng ngưng thở của ông/bà OOO đã được xác nhận trong thời gian ngắn, nhưng sau đó đã tự thở lại ngay.

Ví dụ 2

無呼吸が頻繁に起こる場合は、医師に報告し、精密検査を検討する必要があります。

Nếu tình trạng ngưng thở xảy ra thường xuyên, cần báo cáo cho bác sĩ và xem xét kiểm tra chuyên sâu.

Xem trang chi tiết 無呼吸 →

B

呼吸停止

こきゅうていし

Nghĩa: Ngừng thở, ngưng hô hấp

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

患者が突如呼吸停止に陥り、医師団が緊急処置にあたった。

Bệnh nhân đột ngột ngừng thở, đội ngũ bác sĩ đã tiến hành cấp cứu khẩn cấp.

Ví dụ 2

事故現場では、呼吸停止している被害者に対し、心肺蘇生が試みられた。

Tại hiện trường vụ tai nạn, việc hồi sức tim phổi đã được thử nghiệm cho nạn nhân bị ngừng thở.

Xem trang chi tiết 呼吸停止 →

無呼吸呼吸停止 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...