屁理屈
へりくつ
Nghĩa: Lý lẽ cùn, ngụy biện, lý do vớ vẩn.
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
彼はいつも、自分の非を認めずに屁理屈ばかり言う。
Anh ta lúc nào cũng ngụy biện mà không chịu nhận lỗi của mình.
Ví dụ 2
恋愛で屁理屈をこねても、関係は良くならない。
Dù có cãi cùn trong tình yêu, mối quan hệ cũng không tốt lên được.