Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

屁理屈言い訳: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

屁理屈

へりくつ

Nghĩa: Lý lẽ cùn, ngụy biện, lý do vớ vẩn.

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

彼はいつも、自分の非を認めずに屁理屈ばかり言う。

Anh ta lúc nào cũng ngụy biện mà không chịu nhận lỗi của mình.

Ví dụ 2

恋愛で屁理屈をこねても、関係は良くならない。

Dù có cãi cùn trong tình yêu, mối quan hệ cũng không tốt lên được.

Xem trang chi tiết 屁理屈 →

B

言い訳

いいわけ

Nghĩa: lời biện minh hoặc lý do đưa ra để tránh trách nhiệm

Loại: Danh từ / Động từ suru

Ví dụ 1

失敗を人のせいにして言い訳するな。

Đừng đổ lỗi cho người khác rồi biện minh cho thất bại.

Ví dụ 2

遅刻の言い訳を聞いても納得できなかった。

Nghe lời biện minh cho việc đi muộn tôi vẫn không thể chấp nhận.

Xem trang chi tiết 言い訳 →

屁理屈言い訳 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...