踏みとどまる
ふみとどまる
Nghĩa: Đứng vững, giữ vững vị trí, không lùi bước (nghĩa đen và nghĩa bóng). Trong ngữ cảnh này là giữ thăng bằng, không bị ngã.
Loại: Động từ nhóm 1 (tự động từ)
Ví dụ 1
満員電車で体が揺れても、つり革に捕まってなんとか踏みとどまった。
Dù cơ thể chao đảo trên tàu điện đông người, tôi vẫn cố gắng bám vào dây nắm và giữ vững thăng bằng.
Ví dụ 2
経済危機の中、多くの企業が倒産したが、我が社は踏みとどまることができた。
Trong bối cảnh khủng hoảng kinh tế, nhiều công ty đã phá sản nhưng công ty chúng tôi vẫn trụ vững được.