Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

雪崩込む押し寄せる: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

雪崩込む

なだれこむ

Nghĩa: Đổ xô vào, ùa vào, tràn vào (như tuyết lở)

Loại: Động từ nhóm 1 (Godan verb)

Ví dụ 1

ラッシュアワーになると、改札から電車に人が雪崩込む。

Khi đến giờ cao điểm, người ta đổ xô từ cổng soát vé vào tàu điện.

Ví dụ 2

終電間際、駅構内に雪崩込む乗客の波ができた。

Gần đến chuyến tàu cuối, một làn sóng hành khách tràn vào nhà ga.

Xem trang chi tiết 雪崩込む →

B

押し寄せる

おしよせる

Nghĩa: sóng, người hoặc sự việc cùng lúc tràn tới với số lượng và sức mạnh lớn

Loại: Động từ

Ví dụ 1

台風で高い波が海岸に押し寄せた。

Sóng lớn do bão tràn vào bờ biển.

Ví dụ 2

開店と同時に多くの客が店へ押し寄せた。

Ngay khi cửa hàng mở, rất nhiều khách đã ùn ùn kéo tới.

Xem trang chi tiết 押し寄せる →

雪崩込む押し寄せる khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...