匂わせる
におわせる
Nghĩa: Gợi ý, ám chỉ, đánh tiếng (thường về mối quan hệ, tình cảm một cách gián tiếp).
Loại: Động từ nhóm 2
Ví dụ 1
彼女は最近、彼氏ができたことをSNSで匂わせている。
Gần đây cô ấy đang 'đánh tiếng' trên SNS rằng mình đã có bạn trai.
Ví dụ 2
彼は私に好意があることをそれとなく匂わせた。
Anh ấy đã khéo léo ám chỉ rằng anh ấy có thiện cảm với tôi.