Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

匂わせる仄めかす: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

匂わせる

におわせる

Nghĩa: Gợi ý, ám chỉ, đánh tiếng (thường về mối quan hệ, tình cảm một cách gián tiếp).

Loại: Động từ nhóm 2

Ví dụ 1

彼女は最近、彼氏ができたことをSNSで匂わせている。

Gần đây cô ấy đang 'đánh tiếng' trên SNS rằng mình đã có bạn trai.

Ví dụ 2

彼は私に好意があることをそれとなく匂わせた。

Anh ấy đã khéo léo ám chỉ rằng anh ấy có thiện cảm với tôi.

Xem trang chi tiết 匂わせる →

B

仄めかす

ほのめかす

Nghĩa: Gợi ý, ám chỉ, nói bóng gió, đánh tiếng

Loại: Động từ nhóm 1

Ví dụ 1

彼女は結婚したいと何度もほのめかしている。

Cô ấy đã nhiều lần ám chỉ rằng muốn kết hôn.

Ví dụ 2

彼が私に好意を抱いていることを、友人がそれとなくほのめかした。

Bạn tôi đã bóng gió rằng anh ấy có thiện cảm với tôi.

Xem trang chi tiết 仄めかす →

匂わせる仄めかす khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...