憶測
おくそく
Nghĩa: Sự suy đoán, sự phỏng đoán, sự đồn đoán (thường không có căn cứ chắc chắn)
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
その政治家の辞任は、様々な憶測を呼んでいる。
Việc từ chức của chính trị gia đó đã gây ra nhiều suy đoán khác nhau.
Ví dụ 2
確かな情報はなく、憶測が飛び交っているだけだ。
Không có thông tin chắc chắn, chỉ toàn là những lời đồn đoán bay tán loạn.