市場では政府の経済政策に対する思惑が交錯している。
Trên thị trường, các suy đoán về chính sách kinh tế của chính phủ đang đan xen.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Suy đoán, ý đồ, mục đích (thường là ngầm, khó đoán); sự kỳ vọng.
思惑 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Suy đoán, ý đồ, mục đích (thường là ngầm, khó đoán); sự kỳ vọng..
Cách đọc là おもわく.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: おもわく
Hán Việt: Tư Hoặc
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Túi 62
市場では政府の経済政策に対する思惑が交錯している。
Trên thị trường, các suy đoán về chính sách kinh tế của chính phủ đang đan xen.
彼の発言の裏には何か思惑があるのかもしれない。
Đằng sau phát ngôn của anh ta có lẽ có ẩn ý nào đó.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.