Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

訝しい疑わしい: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

訝しい

いぶかしい

Nghĩa: Đáng nghi ngờ, không rõ ràng, mơ hồ (khi có cảm giác nghi hoặc về một điều gì đó, một hành vi, lời nói).

Loại: Tính từ đuôi I

Ví dụ 1

彼の態度はいつもと違い、何かを隠しているようにいぶかしく感じられた。

Thái độ của anh ấy khác lạ so với mọi khi, tôi cảm thấy đáng nghi như thể anh ấy đang giấu điều gì đó.

Ví dụ 2

彼女の言うことがあまりにいぶかしくて、正直に信じられなかった。

Lời cô ấy nói quá đáng ngờ, tôi thật sự không thể tin được.

Xem trang chi tiết 訝しい →

B

疑わしい

うたがわしい

Nghĩa: đáng ngờ, khó tin hoặc chưa chắc là đúng

Loại: Tính từ i

Ví dụ 1

説明には不自然な点が多く、内容が疑わしい。

Lời giải thích có nhiều điểm bất thường nên nội dung rất đáng ngờ.

Ví dụ 2

出所の疑わしい情報を広めてはいけない。

Không được phát tán thông tin có nguồn gốc đáng ngờ.

Xem trang chi tiết 疑わしい →

訝しい疑わしい khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...