訝しい
いぶかしい
Nghĩa: Đáng nghi ngờ, không rõ ràng, mơ hồ (khi có cảm giác nghi hoặc về một điều gì đó, một hành vi, lời nói).
Loại: Tính từ đuôi I
Ví dụ 1
彼の態度はいつもと違い、何かを隠しているようにいぶかしく感じられた。
Thái độ của anh ấy khác lạ so với mọi khi, tôi cảm thấy đáng nghi như thể anh ấy đang giấu điều gì đó.
Ví dụ 2
彼女の言うことがあまりにいぶかしくて、正直に信じられなかった。
Lời cô ấy nói quá đáng ngờ, tôi thật sự không thể tin được.