立ち位置
たちいち
Nghĩa: Vị trí, vai trò (trong một tổ chức, dự án, cuộc tranh luận, v.v.), quan điểm, lập trường.
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
チームにおける自分の立ち位置を理解し、貢献していきたいです。
Tôi muốn hiểu rõ vai trò của mình trong nhóm và đóng góp.
Ví dụ 2
顧客の立ち位置に立って物事を考えることが大切です。
Điều quan trọng là suy nghĩ mọi việc từ lập trường của khách hàng.