欲望
よくぼう
Nghĩa: Lòng ham muốn, dục vọng, khát khao (thường là mãnh liệt về vật chất, tình cảm).
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
彼への抑えきれない欲望が私を苦しめている。
Dục vọng không thể kiềm chế đối với anh ấy đang giày vò tôi.
Ví dụ 2
人間の根源的な欲望の一つは、愛され、認められたいという気持ちだ。
Một trong những ham muốn cơ bản của con người là được yêu thương và công nhận.