撤回
てっかい
Nghĩa: Sự rút lại, sự thu hồi, sự bác bỏ (lời nói, tuyên bố, quyết định, chính sách).
Loại: Danh từ, Động từ する (撤回する)
Ví dụ 1
大臣は、失言が批判され、その発言を撤回した。
Bộ trưởng đã bị chỉ trích vì lỡ lời và đã rút lại phát ngôn đó.
Ví dụ 2
市民の反対を受け、市は建設計画の撤回を余儀なくされた。
Trước sự phản đối của người dân, thành phố buộc phải rút lại kế hoạch xây dựng.