Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

撤回 và 破棄: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

撤回

てっかい

Nghĩa: Sự rút lại, sự thu hồi, sự bác bỏ (lời nói, tuyên bố, quyết định, chính sách).

Loại: Danh từ, Động từ する (撤回する)

Ví dụ 1

大臣は、失言が批判され、その発言を撤回した。

Bộ trưởng đã bị chỉ trích vì lỡ lời và đã rút lại phát ngôn đó.

Ví dụ 2

市民の反対を受け、市は建設計画の撤回を余儀なくされた。

Trước sự phản đối của người dân, thành phố buộc phải rút lại kế hoạch xây dựng.

Xem trang chi tiết 撤回 →

B

破棄

はき

Nghĩa: việc hủy bỏ hiệu lực của hợp đồng, quyết định hay quy tắc; vứt bỏ tài liệu

Loại: Danh từ / Động từ

Ví dụ 1

重大な違反があれば契約を破棄する。

Nếu có vi phạm nghiêm trọng, hợp đồng sẽ bị hủy bỏ.

Ví dụ 2

機密情報を含む古い書類は安全に破棄した。

Tài liệu cũ chứa thông tin mật đã được tiêu hủy an toàn.

Xem trang chi tiết 破棄 →

撤回 và 破棄 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút