Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

惑わす魅了する: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

惑わす

まどわす

Nghĩa: Mê hoặc, quyến rũ (khiến người khác mất lý trí); làm cho bối rối, gây nhầm lẫn.

Loại: Động từ nhóm 1 (Tha động từ)

Ví dụ 1

彼女の美しい笑顔は、彼の心を惑わした。

Nụ cười xinh đẹp của cô ấy đã mê hoặc trái tim anh ấy.

Ví dụ 2

彼は甘い言葉で私を惑わそうとしたが、私は騙されなかった。

Anh ta đã cố gắng mê hoặc tôi bằng những lời nói ngọt ngào, nhưng tôi đã không bị lừa.

Xem trang chi tiết 惑わす →

B

魅了する

みりょうする

Nghĩa: Mê hoặc; quyến rũ; làm say đắm; thu hút

Loại: Động từ nhóm 3 (Suru verb)

Ví dụ 1

彼女の美しさと優しさに、彼は完全に魅了された。

Anh ấy hoàn toàn bị mê hoặc bởi vẻ đẹp và sự dịu dàng của cô ấy.

Ví dụ 2

彼の情熱的な告白は、私の心を魅了してやまなかった。

Lời tỏ tình đầy nhiệt huyết của anh ấy đã không ngừng làm trái tim tôi say đắm.

Xem trang chi tiết 魅了する →

惑わす魅了する khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...