胸騒ぎ
むなさわぎ
Nghĩa: Cảm giác bồn chồn, lo lắng, bất an trong lòng; linh cảm xấu.
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
夜中に突然、彼の身に何かあったのではないかと胸騒ぎがした。
Nửa đêm đột nhiên tôi có linh cảm xấu rằng có chuyện gì đó đã xảy ra với anh ấy.
Ví dụ 2
彼のいつもと違う態度に、嫌な胸騒ぎがした。
Với thái độ khác thường của anh ấy, tôi có một cảm giác bất an khó chịu.