Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

胸騒ぎ予感: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

胸騒ぎ

むなさわぎ

Nghĩa: Cảm giác bồn chồn, lo lắng, bất an trong lòng; linh cảm xấu.

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

夜中に突然、彼の身に何かあったのではないかと胸騒ぎがした。

Nửa đêm đột nhiên tôi có linh cảm xấu rằng có chuyện gì đó đã xảy ra với anh ấy.

Ví dụ 2

彼のいつもと違う態度に、嫌な胸騒ぎがした。

Với thái độ khác thường của anh ấy, tôi có một cảm giác bất an khó chịu.

Xem trang chi tiết 胸騒ぎ →

B

予感

よかん

Nghĩa: linh cảm hoặc cảm giác trước rằng một việc nào đó sắp xảy ra

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

朝から何か悪いことが起こりそうな予感がしていた。

Từ sáng tôi đã có linh cảm rằng chuyện không hay sắp xảy ra.

Ví dụ 2

初対面のときから、彼とは長い付き合いになる予感がした。

Ngay lần gặp đầu tiên, tôi đã có linh cảm rằng mình sẽ gắn bó lâu dài với anh ấy.

Xem trang chi tiết 予感 →

胸騒ぎ予感 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...