Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

気怠いだるい: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

気怠い

けだるい

Nghĩa: Uể oải, mệt mỏi, chán nản, không có tinh thần. Trong tình cảm: cảm giác uể oải, chán chường, thiếu sức sống sau một chuyện tình buồn, hoặc khi mối quan hệ trở nên tẻ nhạt.

Loại: Tính từ đuôi I

Ví dụ 1

失恋後、何もする気が起きず、気怠い日々が続いた。

Sau khi thất tình, tôi chẳng thiết tha làm gì, những ngày tháng uể oải cứ thế tiếp diễn.

Ví dụ 2

彼との関係がマンネリ化し、気怠い雰囲気が漂っている。

Mối quan hệ với anh ấy đã trở nên nhàm chán, một bầu không khí uể oải bao trùm.

Xem trang chi tiết 気怠い →

B

だるい

Nghĩa: uể oải, nặng nề; mỏi và thiếu sức

Loại: Tính từ i

Ví dụ 1

朝から体がだるくて、仕事に集中できない。

Từ sáng cơ thể đã uể oải nên tôi không thể tập trung làm việc.

Ví dụ 2

階段を上っただけで足がだるくなった。

Chỉ leo cầu thang thôi mà chân đã mỏi nặng.

Xem trang chi tiết だるい →

気怠いだるい khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...