Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

信頼性 và 堅牢性: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

信頼性

しんらいせい

Nghĩa: Độ tin cậy, tính đáng tin cậy

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

このプロジェクトでは、データの信頼性が非常に重要です。

Trong dự án này, độ tin cậy của dữ liệu là vô cùng quan trọng.

Ví dụ 2

彼は常に約束を守るので、チームからの信頼性が高い。

Anh ấy luôn giữ lời hứa, nên có độ tin cậy cao từ đội nhóm.

Xem trang chi tiết 信頼性 →

B

堅牢性

けんろうせい

Nghĩa: Tính bền vững, tính chắc chắn, tính mạnh mẽ, tính ổn định (khả năng chống lỗi và phục hồi của hệ thống).

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

このシステムは高い堅牢性を持ち、予期せぬ障害が発生しても稼働を継続する。

Hệ thống này có tính bền vững cao, ngay cả khi xảy ra lỗi ngoài ý muốn vẫn tiếp tục hoạt động.

Ví dụ 2

設計書には、システムの堅牢性を確保するための具体的な対策を記述する必要がある。

Trong tài liệu thiết kế, cần phải mô tả các biện pháp cụ thể để đảm bảo tính bền vững của hệ thống.

Xem trang chi tiết 堅牢性 →

信頼性 và 堅牢性 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút