優遇
ゆうぐう
Nghĩa: Ưu đãi, đối xử ưu tiên, biệt đãi
Loại: Danh từ, Động từ (suru)
Ví dụ 1
政府は、特定産業への投資を促進するため、税制上の優遇措置を発表した。
Chính phủ đã công bố các biện pháp ưu đãi thuế để thúc đẩy đầu tư vào các ngành công nghiệp cụ thể.
Ví dụ 2
彼は長年の貢献が認められ、退職後も会社から優遇されている。
Anh ấy được công nhận những đóng góp lâu năm và vẫn được công ty ưu đãi sau khi nghỉ hưu.