滞留
たいりゅう
Nghĩa: Sự đình trệ, ứ đọng, tắc nghẽn (thường dùng cho chất lỏng, không khí, hoặc sự di chuyển của người, phương tiện).
Loại: Danh từ / Động từ nhóm 3 (〜する)
Ví dụ 1
地下鉄のホームには、電車を待つ人々が滞留していた。
Trên sân ga tàu điện ngầm, những người chờ tàu đang bị ứ đọng lại.
Ví dụ 2
人身事故の影響で、駅構内に乗客が滞留し、混乱が生じた。
Do ảnh hưởng của tai nạn cá nhân, hành khách bị ứ đọng trong ga, gây ra hỗn loạn.