Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

よそよそしい他人行儀: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

よそよそしい

Nghĩa: Xa cách, lạnh nhạt, khách sáo, không thân mật

Loại: Tính từ đuôi I

Ví dụ 1

最近、彼が私によそよそしい態度を取るようになって、心配だ。

Gần đây, anh ấy trở nên xa cách với tôi, tôi rất lo lắng.

Ví dụ 2

長年の恋人が、急によそよそしくなると、別れを覚悟する。

Người yêu lâu năm mà đột nhiên trở nên lạnh nhạt, tôi chuẩn bị tinh thần cho sự chia tay.

Xem trang chi tiết よそよそしい →

B

他人行儀

たにんぎょうぎ

Nghĩa: Cư xử khách sáo, giữ khoảng cách như người ngoài, không thân mật.

Loại: Danh từ / Tính từ đuôi Na (~な)

Ví dụ 1

満員電車の中では、どんなに近くても皆が他人行儀に振る舞う。

Trong tàu điện chật cứng, dù gần gũi đến mấy thì mọi người cũng cư xử khách sáo như người lạ.

Ví dụ 2

長年の友人なのに、急に他人行儀な態度を取られて戸惑った。

Dù là bạn bè lâu năm, tôi vẫn bối rối khi cậu ấy đột nhiên tỏ thái độ khách sáo.

Xem trang chi tiết 他人行儀 →

よそよそしい他人行儀 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...