よそよそしい
Nghĩa: Xa cách, lạnh nhạt, khách sáo, không thân mật
Loại: Tính từ đuôi I
Ví dụ 1
最近、彼が私によそよそしい態度を取るようになって、心配だ。
Gần đây, anh ấy trở nên xa cách với tôi, tôi rất lo lắng.
Ví dụ 2
長年の恋人が、急によそよそしくなると、別れを覚悟する。
Người yêu lâu năm mà đột nhiên trở nên lạnh nhạt, tôi chuẩn bị tinh thần cho sự chia tay.