Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

踏ん張る耐える: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

踏ん張る

ふんばる

Nghĩa: Gồng mình, đứng vững, trụ vững, kiên trì chịu đựng (trong ngữ cảnh tàu đông: gồng mình để không bị ngã, đứng vững).

Loại: Động từ nhóm 1

Ví dụ 1

満員電車で体がぐらつかないように、足でしっかりと踏ん張った。

Để cơ thể không bị chao đảo trên chuyến tàu đông người, tôi đã dùng chân trụ thật vững.

Ví dụ 2

このプロジェクトを成功させるために、もうひと踏ん張りが必要だ。

Để dự án này thành công, chúng ta cần gồng mình thêm một chút nữa.

Xem trang chi tiết 踏ん張る →

B

耐える

たえる

Nghĩa: chịu đựng đau đớn, áp lực hoặc hoàn cảnh khó khăn; có khả năng chịu được tác động

Loại: Động từ

Ví dụ 1

厳しい寒さに耐えながら救助を待った。

Họ chịu đựng cái lạnh khắc nghiệt trong lúc chờ cứu hộ.

Ví dụ 2

この材料は高い温度にも耐えられる。

Vật liệu này có thể chịu được nhiệt độ cao.

Xem trang chi tiết 耐える →

踏ん張る耐える khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...