保有
ほゆう
Nghĩa: Sở hữu, nắm giữ, có (kỹ năng, bằng cấp, tài sản)
Loại: Danh từ / Động từ Suru
Ví dụ 1
私はIT関連の複数の資格を保有しており、貴社の業務に貢献できると考えております。
Tôi sở hữu nhiều chứng chỉ liên quan đến IT và tin rằng có thể đóng góp vào công việc của quý công ty.
Ví dụ 2
当社は独自の技術を多数保有しており、それが競争力の源泉となっています。
Công ty chúng tôi nắm giữ nhiều công nghệ độc quyền, đó là nguồn gốc của năng lực cạnh tranh.