熱望
ねつぼう
Nghĩa: Khát khao, mong muốn mãnh liệt, tha thiết
Loại: Danh từ, Động từ する (熱望する)
Ví dụ 1
市民は、平和的な解決を熱望していると報道された。
Được đưa tin rằng người dân thành phố đang khao khát một giải pháp hòa bình.
Ví dụ 2
彼は長年、その賞の受賞を熱望し、ついに夢を叶えた。
Anh ấy đã khao khát nhận được giải thưởng đó trong nhiều năm, và cuối cùng đã thực hiện được ước mơ của mình.