Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

手応え反応: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

手応え

てごたえ

Nghĩa: Phản ứng, hồi đáp (từ đối phương), cảm giác về kết quả/hiệu quả của nỗ lực

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

何度も告白したが、彼女からの手応えが全くなかった。

Tôi đã tỏ tình nhiều lần nhưng hoàn toàn không nhận được hồi đáp từ cô ấy.

Ví dụ 2

片思いの相手にアプローチしても、手応えがなくて諦めそうだ。

Dù đã tiếp cận người mình đơn phương, nhưng không có chút phản ứng nào nên có lẽ tôi sẽ từ bỏ.

Xem trang chi tiết 手応え →

B

反応

はんのう

Nghĩa: phản ứng; sự đáp lại một kích thích, sự việc, lời nói hoặc chất khác

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

薬を飲んだ後、皮膚にアレルギー反応が出た。

Sau khi uống thuốc, da xuất hiện phản ứng dị ứng.

Ví dụ 2

新しい提案に対する顧客の反応は予想以上によかった。

Phản ứng của khách hàng với đề xuất mới tốt hơn dự kiến.

Xem trang chi tiết 反応 →

手応え反応 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...