忖度
そんたく
Nghĩa: Sự thấu hiểu, suy đoán và phán đoán ý nghĩ, cảm xúc, hoặc nhu cầu của người khác (đặc biệt là người có địa vị cao hơn) mà không cần họ nói ra.
Loại: Danh từ, Động từ suru
Ví dụ 1
尊客への最高のおもてなしには、細やかな忖度が不可欠です。
Để có dịch vụ hiếu khách tốt nhất cho khách quý, sự thấu hiểu tinh tế là điều không thể thiếu.
Ví dụ 2
彼女は常にゲストの気持ちを忖度し、完璧なサービスを提供します。
Cô ấy luôn thấu hiểu cảm xúc của khách và cung cấp dịch vụ hoàn hảo.