Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

配備展開: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

配備

はいび

Nghĩa: Triển khai, bố trí, sắp đặt. Trong IT: triển khai phần mềm, bản vá, hệ thống lên server.

Loại: Danh từ (suru-động từ)

Ví dụ 1

バグ修正後、新しいバージョンを本番サーバーに配備する予定です。

Sau khi sửa lỗi bug, chúng tôi dự định triển khai phiên bản mới lên server chính thức.

Ví dụ 2

セキュリティパッチの配備は、システム保護のために定期的に行われます。

Việc triển khai các bản vá bảo mật được thực hiện định kỳ để bảo vệ hệ thống.

Xem trang chi tiết 配備 →

B

展開

てんかい

Nghĩa: sự mở rộng, triển khai; diễn biến hoặc phát triển sang giai đoạn tiếp theo

Loại: Danh từ / Động từ

Ví dụ 1

予想外の展開になった。

Đã trở thành một diễn biến ngoài dự đoán.

Ví dụ 2

会社は海外で事業を展開している。

Công ty đang triển khai hoạt động kinh doanh ở nước ngoài.

Xem trang chi tiết 展開 →

配備展開 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...