原因究明
げんいんきゅうめい
Nghĩa: Điều tra nguyên nhân gốc rễ, tìm hiểu rõ nguyên nhân, xác định rõ nguyên nhân.
Loại: Danh từ / Động từ Suru (~する)
Ví dụ 1
サーバーが頻繁にダウンする問題について、早急に原因究明を行う必要がある。
Về vấn đề server thường xuyên bị sập, cần phải tiến hành điều tra nguyên nhân gốc rễ khẩn cấp.
Ví dụ 2
このバグの原因究明には時間がかかったが、最終的にデータベースの接続設定ミスだと判明した。
Việc điều tra nguyên nhân của bug này mất khá nhiều thời gian, nhưng cuối cùng đã xác định được là do lỗi cấu hình kết nối database.