発生したシステム障害の障害特定を急ぎ、早急な復旧を目指します。
Chúng tôi sẽ nhanh chóng xác định lỗi hệ thống đã xảy ra và hướng tới việc khôi phục kịp thời.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Xác định lỗi/sự cố, định danh vấn đề (trong hệ thống).
障害特定 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Xác định lỗi/sự cố, định danh vấn đề (trong hệ thống)..
Cách đọc là しょうがいとくてい.
Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ suru (障害を特定する). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: しょうがいとくてい
Hán Việt: Chướng ngại đặc định
Loại từ: Danh từ, Động từ suru (障害を特定する)
Nguồn/bài: Túi 72
発生したシステム障害の障害特定を急ぎ、早急な復旧を目指します。
Chúng tôi sẽ nhanh chóng xác định lỗi hệ thống đã xảy ra và hướng tới việc khôi phục kịp thời.
ログを分析し、障害特定に必要な情報を収集する。
Phân tích log và thu thập thông tin cần thiết để xác định lỗi.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.