知識移転
ちしきいてん
Nghĩa: Chuyển giao tri thức; quá trình truyền đạt kiến thức, kinh nghiệm từ một nhóm/cá nhân sang nhóm/cá nhân khác.
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
プロジェクトの引き継ぎにおいて、十分な知識移転が不可欠です。
Trong quá trình bàn giao dự án, việc chuyển giao tri thức đầy đủ là không thể thiếu.
Ví dụ 2
チーム間の知識移転を促進するため、定期的な勉強会を開催しています。
Để thúc đẩy chuyển giao tri thức giữa các đội, chúng tôi tổ chức các buổi học định kỳ.