Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

知識移転 (ちしきいてん) – nghĩa và ví dụ

Chuyển giao tri thức; quá trình truyền đạt kiến thức, kinh nghiệm từ một nhóm/cá nhân sang nhóm/cá nhân khác.

知識移転 nghĩa là gì?

知識移転 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Chuyển giao tri thức; quá trình truyền đạt kiến thức, kinh nghiệm từ một nhóm/cá nhân sang nhóm/cá nhân khác..

知識移転 đọc thế nào?

Cách đọc là ちしきいてん.

Cách dùng 知識移転 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ちしきいてん

Hán Việt: Tri Thức Di Chuyển

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 72

Ví dụ với 知識移転

プロジェクトの引き継ぎにおいて、十分な知識移転が不可欠です。

Trong quá trình bàn giao dự án, việc chuyển giao tri thức đầy đủ là không thể thiếu.

チーム間の知識移転を促進するため、定期的な勉強会を開催しています。

Để thúc đẩy chuyển giao tri thức giữa các đội, chúng tôi tổ chức các buổi học định kỳ.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...