技術移転
ぎじゅついてん
Nghĩa: Chuyển giao công nghệ, chuyển giao kỹ thuật, chuyển giao kiến thức chuyên môn (từ một bên sang bên khác).
Loại: 名詞 (Danh từ)
Ví dụ 1
新規ベンダーへの技術移転は、プロジェクト引き継ぎの重要なフェーズです。
Chuyển giao công nghệ cho nhà cung cấp mới là một giai đoạn quan trọng trong việc bàn giao dự án.
Ví dụ 2
我々のチームは、開発したシステムの運用に関する技術移転を完了しました。
Đội ngũ của chúng tôi đã hoàn thành việc chuyển giao kỹ thuật liên quan đến vận hành hệ thống đã phát triển.