網羅的
もうらてき
Nghĩa: Mang tính bao quát, toàn diện, đầy đủ (Comprehensive)
Loại: Tính từ đuôi Na (Danh từ + 的)
Ví dụ 1
この設計書は、全ての機能を網羅的に記述しており、漏れがない。
Tài liệu thiết kế này mô tả toàn diện tất cả các chức năng, không có thiếu sót.
Ví dụ 2
網羅的なテスト計画を作成し、システムの品質を確保する。
Lập kế hoạch kiểm thử toàn diện để đảm bảo chất lượng hệ thống.