Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

網羅的網羅する: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

網羅的

もうらてき

Nghĩa: Mang tính bao quát, toàn diện, đầy đủ (Comprehensive)

Loại: Tính từ đuôi Na (Danh từ + 的)

Ví dụ 1

この設計書は、全ての機能を網羅的に記述しており、漏れがない。

Tài liệu thiết kế này mô tả toàn diện tất cả các chức năng, không có thiếu sót.

Ví dụ 2

網羅的なテスト計画を作成し、システムの品質を確保する。

Lập kế hoạch kiểm thử toàn diện để đảm bảo chất lượng hệ thống.

Xem trang chi tiết 網羅的 →

B

網羅する

もうらする

Nghĩa: Bao quát, bao gồm toàn bộ, trải rộng khắp

Loại: Động từ nhóm 3 (Suru verb)

Ví dụ 1

この設計書は、全てのユースケースを網羅するように作成されています。

Tài liệu thiết kế này được tạo ra để bao quát tất cả các trường hợp sử dụng.

Ví dụ 2

新機能のテスト計画は、考えられる全てのシナリオを網羅しているか確認してください。

Hãy xác nhận xem kế hoạch kiểm thử chức năng mới có bao quát tất cả các kịch bản có thể xảy ra hay không.

Xem trang chi tiết 網羅する →

網羅的網羅する khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...