Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

機能不全機能低下: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

機能不全

きのうふぜん

Nghĩa: Rối loạn chức năng, không hoạt động đúng chức năng, trục trặc chức năng (của hệ thống, phần mềm).

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

最新のアップデート後、一部の機能に機能不全が見られる。

Sau bản cập nhật mới nhất, một số chức năng bị trục trặc.

Ví dụ 2

このバグを放置すると、システム全体の機能不全を引き起こす可能性があります。

Nếu bỏ mặc lỗi này, có khả năng sẽ gây ra rối loạn chức năng toàn bộ hệ thống.

Xem trang chi tiết 機能不全 →

B

機能低下

きのうていか

Nghĩa: Suy giảm chức năng (của cơ quan, hệ thống); giảm sút hiệu suất

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

この薬の長期服用は、肝機能低下を引き起こす可能性があります。

Việc sử dụng thuốc này lâu dài có thể gây suy giảm chức năng gan.

Ví dụ 2

副作用として腎機能低下が報告された場合、すぐに医師に相談してください。

Nếu có báo cáo về tác dụng phụ suy giảm chức năng thận, hãy tham khảo ý kiến bác sĩ ngay lập tức.

Xem trang chi tiết 機能低下 →

機能不全機能低下 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...