Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

棚上げ塩漬け: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

棚上げ

たなあげ

Nghĩa: Hoãn lại, tạm gác lại, treo lại (một vấn đề, kế hoạch, task)

Loại: Danh từ (có thể dùng với する để thành động từ)

Ví dụ 1

この機能の実装は、リソース不足のため一旦棚上げにすることになりました。

Việc triển khai tính năng này đã bị tạm hoãn do thiếu tài nguyên.

Ví dụ 2

議論がまとまらないので、その件は今日のところは棚上げにして、次回持ち越しましょう。

Vì cuộc thảo luận chưa đi đến thống nhất, hãy tạm gác lại vấn đề đó trong hôm nay và chuyển sang lần tới.

Xem trang chi tiết 棚上げ →

B

塩漬け

しおづけ

Nghĩa: (Trong IT) Tạm hoãn vô thời hạn, đóng băng (dự án, tính năng)

Loại: Danh từ, Động từ する (塩漬けにする)

Ví dụ 1

その機能は要件変更により、しばらく塩漬けにすることになりました。

Chức năng đó đã bị tạm hoãn vô thời hạn do thay đổi yêu cầu.

Ví dụ 2

リソース不足のため、このプロジェクトは現在塩漬け状態です。

Do thiếu tài nguyên, dự án này hiện đang ở trạng thái bị đóng băng.

Xem trang chi tiết 塩漬け →

棚上げ塩漬け khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...