Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

能動的自発的: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

能動的

のうどうてき

Nghĩa: Mang tính chủ động, năng động, tích cực (thay vì thụ động chờ đợi).

Loại: Tính từ đuôi Na

Ví dụ 1

サーバーのバグは、能動的に定期的なテストを行うことで未然に防ぐことができます。

Các lỗi trên server có thể được ngăn chặn từ sớm bằng cách chủ động thực hiện kiểm tra định kỳ.

Ví dụ 2

この問題に対処するには、より能動的なアプローチが必要です。

Để giải quyết vấn đề này, cần có một phương pháp tiếp cận chủ động hơn.

Xem trang chi tiết 能動的 →

B

自発的

じはつてき

Nghĩa: tự nguyện hành động từ ý chí của bản thân, không bị ép buộc

Loại: Tính từ na

Ví dụ 1

社員が自発的に改善案を提案した。

Nhân viên tự nguyện đề xuất phương án cải tiến.

Ví dụ 2

子どもの自発的な学びを支える。

Hỗ trợ việc học chủ động của trẻ.

Xem trang chi tiết 自発的 →

能動的自発的 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...