肝機能障害
かんきのうしょうがい
Nghĩa: Rối loạn chức năng gan, suy giảm chức năng gan.
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
この薬剤はまれに重篤な肝機能障害を引き起こすことがあります。
Thuốc này đôi khi có thể gây ra rối loạn chức năng gan nghiêm trọng.
Ví dụ 2
定期的な血液検査で肝機能障害の有無を確認する必要があります。
Cần kiểm tra định kỳ bằng xét nghiệm máu để xác nhận có hay không rối loạn chức năng gan.