Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

切開開腹: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

切開

せっかい

Nghĩa: Rạch, mổ (y học); vết rạch, vết mổ

Loại: Danh từ / Động từ nhóm 3 (〜する)

Ví dụ 1

医師は患者の腹部を切開し、緊急手術を開始した。

Bác sĩ đã rạch bụng bệnh nhân và bắt đầu ca phẫu thuật cấp cứu.

Ví dụ 2

この深い外傷は感染を防ぐため、早急な切開と洗浄が必要です。

Vết thương sâu này cần được rạch và rửa sạch khẩn cấp để ngăn ngừa nhiễm trùng.

Xem trang chi tiết 切開 →

B

開腹

かいふく

Nghĩa: Mở bụng, phẫu thuật mở bụng (laparotomy)

Loại: Danh từ, Động từ する

Ví dụ 1

事故による内臓損傷が疑われたため、緊急で開腹手術が行われた。

Do nghi ngờ tổn thương nội tạng do tai nạn, một ca phẫu thuật mở bụng khẩn cấp đã được thực hiện.

Ví dụ 2

医師は開腹して出血源を特定し、止血処置を行った。

Bác sĩ đã mở bụng để xác định nguồn chảy máu và thực hiện thủ thuật cầm máu.

Xem trang chi tiết 開腹 →

切開開腹 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...